bến xe

Học thuật
Thân thiện
bến xe

Xe khách dừng lại ở bến xe để đón hành khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công trình xây dựngcác đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón, trả khách, các dịch vụ phục vụ hành khách: Một khu vực được quy hoạch xây dựng kiên cố, thường nằmcác điểm trung chuyển quan trọng, nơi các phương tiện vận tải hành khách (như xe buýt, xe khách liên tỉnh) dừng đỗ để thực hiện việc lên xuống của hành khách cung cấp các dịch vụ liên quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi hẹn gặp nhaubến xe Mỹ Đình. (Chúng tôi hẹn gặp nhau tại bến xe Mỹ Đình.)
    • Bến xe miền Đông mới khang trang rộng rãi hơn nhiều. (Bến xe miền Đông mới khang trang rộng rãi hơn nhiều.)
    • Anh ấy làm nghề bán tại bến xe. (Anh ấy làm nghề bán tại bến xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bến xe" như một trung tâm dịch vụ: Không chỉ nơi đỗ xe, "bến xe" thường một tổ hợp quầy , phòng chờ, nhà hàng, quán ăn, dịch vụ gửi hành đôi khi khách sạn, phục vụ nhu cầu của hành khách.
    • Bến xe này được thiết kế như một trung tâm dịch vụ tổng hợp cho khách đi đường.
  • "bến xe" trong cách nói ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ nơi tấp nập, đông đúc hoặc nơi khởi đầu/chấm dứt một hành trình.
    • Công viên đó vào cuối tuần đông như bến xe. (Công viên đó vào cuối tuần đông đúc như bến xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Bến (danh từ): Nơi tàu thuyền, thuyền bè đậu, cập vào. dụ: .
  • Ga (danh từ): Nhà ga, nơi tàu hỏa/tàu điện đỗ để đón trả khách. dụ: . (Lưu ý: "Ga" dùng cho đường sắt, "bến xe" dùng cho đường bộ).
  • Trạm (danh từ): Điểm dừng nhỏ hơn, có thể nơi đón trả khách hoặc bảo dưỡng phương tiện. dụ: .
  • Bãi đỗ xe (danh từ): Khu vực rộng dùng để đỗ xe, nhưng chủ yếu cho mục đích gửi xe, không nhất thiết dịch vụ đón trả khách tập trung.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà ga xe khách: Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh chức năng tương tự nhà ga.
  • Trạm xe khách: Thường chỉ điểm dừng quy mô nhỏ hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Vào bến: Chỉ hành động xe chạy vào khu vực bến xe để đỗ.
    • Xe khách sẽ vào bến lúc 5 giờ chiều.
  • Ra bến: Chỉ hành động xe rời khỏi bến xe để bắt đầu hành trình.
    • Chuyến xe ra bến đúng giờ.
  • Bến xe cuối: Bến xe ở điểm kết thúc của một tuyến đường.
    • Anh xuốngbến xe cuối nhé.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bến xe")

bến xe

Xe khách dừng lại ở bến xe để đón hành khách.

  1. dt. Công trình xây dựngcác đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, các dịch vụ phục vụ hành khách.